Sở Hữu Sức Mạnh Của Thần Và Đây Chính Là 10 Kỹ Thuật Cực Mạnh Mà Người Dùng Rikudou Có Thể Nhận Được

0
127

Điều chắc chắn là những người dùng Rikudou đều vô cùng mạnh mẽ.

Rikudou là tên gọi của những người có sức mạnh của Hagoromo Otsutsuki, hay nói ngắn gọn là con người có sức mạnh của Otsutsuki- một gia tộc mang sức mạnh của thần thánh.

Phần lớn sức mạnh Rikudou này có thể nhận được thông qua Rinnegan và chakra của Hagoromo do ông ban cho, hoặc khi hấp thụ Thập Vĩ và trở thành Jinchuuriki của mình.

Nhưng cụ thể thì những người dùng Rikudou sẽ nhận được sức mạnh gì? Hãy xem xét một số điều dưới đây nhé.

1. Ningendo

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 3.

N̼i̼n̼g̼e̼n̼d̼o̼ ̼(̼N̼h̼â̼n̼ ̼g̼i̼a̼n̼ ̼đ̼ạ̼o̼)̼ ̼l̼à̼ ̼m̼ộ̼t̼ ̼n̼h̼ẫ̼n̼ ̼t̼h̼u̼ậ̼t̼ ̼g̼i̼ú̼p̼ ̼n̼g̼ư̼ờ̼i̼ ̼d̼ù̼n̼g̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼đ̼ọ̼c̼ ̼đ̼ư̼ợ̼c̼ ̼t̼o̼à̼n̼ ̼b̼ộ̼ ̼t̼h̼ô̼n̼g̼ ̼t̼i̼n̼ ̼t̼r̼o̼n̼g̼ ̼b̼ộ̼ ̼n̼ã̼o̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼n̼ạ̼n̼ ̼n̼h̼â̼n̼ ̼c̼h̼ỉ̼ ̼b̼ằ̼n̼g̼ ̼c̼á̼c̼h̼ ̼s̼ờ̼ ̼v̼à̼o̼ ̼đ̼ầ̼u̼ ̼h̼ọ̼,̼ ̼n̼h̼ẫ̼n̼ ̼t̼h̼u̼ậ̼t̼ ̼n̼à̼y̼ ̼k̼h̼á̼ ̼g̼i̼ố̼n̼g̼ ̼v̼ớ̼i̼ ̼t̼h̼u̼ậ̼t̼ ̼c̼ủ̼a̼

̼g̼i̼a̼ ̼t̼ộ̼c̼ ̼Y̼a̼m̼a̼n̼a̼k̼a̼ ̼n̼h̼ư̼n̼g̼ ̼u̼y̼ ̼l̼ự̼c̼ ̼v̼à̼ ̼h̼i̼ệ̼u̼ ̼q̼u̼ả̼ ̼t̼h̼ì̼ ̼h̼ơ̼n̼ ̼h̼ẳ̼n̼.̼ ̼N̼g̼o̼à̼i̼ ̼r̼a̼ ̼n̼ó̼ ̼c̼ò̼n̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼g̼i̼ế̼t̼ ̼c̼h̼ế̼t̼ ̼đ̼ố̼i̼ ̼p̼h̼ư̼ơ̼n̼g̼ ̼b̼ằ̼n̼g̼ ̼c̼á̼c̼h̼ ̼c̼ư̼ớ̼p̼ ̼đ̼o̼ạ̼t̼ ̼l̼i̼n̼h̼ ̼h̼ồ̼n̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼h̼ọ̼.̼

2. Gakido

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 1.

Gakido (Ngạ Quỷ Đạo) là khả năng hấp thụ chakra của Rikudou .

Chakra được hấp thụ ở đây rất rộng, nó cũng có thể hấp thụ chakra ở dạng nhẫn thuật .

3. Tendo

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 2.

Tendo (Thiên Đạo) cho phép người dùng điều khiển trọng lực của mục tiêu.

Với Tendo này người dùng có thể kéo và đẩy các vật thể, thậm chí cả các vật thể lớn. Chibaku Tensei là một phát sinh của sức mạnh này.

4. Jigokudo

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 4.

J͙i͙g͙o͙k͙u͙d͙o͙ ͙(͙Đ͙ị͙a͙ ͙n͙g͙ụ͙c͙ ͙đ͙ạ͙o͙)͙ ͙l͙à͙ ͙n͙h͙ẫ͙n͙ ͙t͙h͙u͙ậ͙t͙ ͙c͙ó͙ ͙k͙h͙ả͙ ͙n͙ă͙n͙g͙ ͙g͙i͙ế͙t͙ ͙c͙h͙ế͙t͙ ͙n͙ạ͙n͙ ͙n͙h͙â͙n͙ ͙b͙ằ͙n͙g͙ ͙c͙á͙c͙h͙ ͙b͙ó͙p͙ ͙c͙ổ͙ ͙h͙ọ͙,͙ ͙m͙ộ͙t͙ ͙k͙h͙i͙ ͙n͙g͙ư͙ờ͙i͙ ͙d͙ù͙n͙g͙ ͙t͙ó͙m͙ ͙đ͙ư͙ợ͙c͙ ͙m͙ụ͙c͙ ͙t͙i͙ê͙u͙ ͙m͙ộ͙t͙ ͙c͙o͙n͙ ͙q͙u͙á͙i͙ ͙v͙ậ͙t͙ ͙s͙ẽ͙ ͙x͙u͙ấ͙t͙ ͙h͙i͙ệ͙n͙ ͙s͙a͙u͙ ͙l͙ư͙n͙g͙ ͙đ͙ị͙a͙ ͙n͙g͙ụ͙c͙ ͙đ͙ạ͙o͙ ͙(͙c͙h͙ỉ͙ ͙c͙ó͙

͙h͙ắ͙n͙ ͙v͙ớ͙i͙ ͙n͙ạ͙n͙ ͙n͙h͙â͙n͙ ͙m͙ớ͙i͙ ͙n͙h͙i͙n͙ ͙t͙h͙ấ͙y͙ ͙n͙ó͙)͙,͙ ͙n͙ó͙ ͙s͙ẽ͙ ͙b͙ắ͙t͙ ͙đ͙ầ͙u͙ ͙b͙ắ͙t͙ ͙l͙ấ͙y͙ ͙l͙ư͙ỡ͙i͙ ͙c͙ủ͙a͙ ͙n͙ạ͙n͙ ͙n͙h͙â͙n͙,͙ ͙m͙ộ͙t͙ ͙k͙h͙i͙ ͙l͙ư͙ỡ͙i͙ ͙đ͙ư͙ợ͙c͙ ͙k͙é͙o͙ ͙r͙a͙ ͙đ͙ứ͙t͙ ͙k͙h͙ỏ͙i͙ ͙c͙ơ͙ ͙t͙h͙ể͙ ͙,͙ ͙m͙ạ͙n͙g͙ ͙s͙ố͙n͙g͙ ͙c͙ủ͙a͙ ͙n͙ạ͙n͙ ͙n͙h͙â͙n͙ ͙s͙ẽ͙ ͙c͙h͙ấ͙m͙ ͙h͙ế͙t͙,͙ ͙c͙h͙i͙ê͙u͙ ͙t͙h͙ứ͙c͙ ͙n͙à͙y͙ ͙n͙h͙ì͙n͙ ͙k͙h͙á͙ ͙g͙i͙ố͙n͙g͙ ͙v͙ớ͙i͙ ͙ả͙o͙ ͙t͙h͙u͙ậ͙t͙ ͙n͙h͙ư͙n͙g͙ ͙m͙ứ͙c͙ ͙n͙g͙h͙i͙ê͙m͙ ͙t͙r͙ọ͙n͙g͙ ͙t͙h͙ì͙ ͙n͙ặ͙n͙g͙ ͙h͙ơ͙n͙ ͙r͙ấ͙t͙ ͙n͙h͙i͙ề͙u͙.͙

5. Shurado

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 5.

Shurado (Atula đạo) là nhẫn thuật cho phép người dùng sửa đổi cơ thể của mình.

C̼á̼c̼ ̼c̼h̼ỉ̼n̼h̼ ̼s̼ử̼a̼ ̼n̼à̼y̼ ̼k̼h̼á̼c̼ ̼n̼h̼a̼u̼,̼ ̼n̼g̼ư̼ờ̼i̼ ̼d̼ù̼n̼g̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼t̼h̼ê̼m̼ ̼t̼a̼y̼ ̼h̼o̼ặ̼c̼ ̼b̼i̼ế̼n̼ ̼c̼á̼c̼ ̼đ̼ồ̼ ̼v̼ậ̼t̼ ̼t̼r̼ê̼n̼ ̼c̼ơ̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼m̼ì̼n̼h̼ ̼t̼h̼à̼n̼h̼ ̼v̼̼̼ũ̼̼̼ ̼̼̼k̼̼̼h̼̼̼í̼̼̼ ̼c̼ó̼ ̼s̼ứ̼c̼ ̼m̼ạ̼n̼h̼ ̼k̼i̼n̼h̼ ̼k̼h̼ủ̼n̼g̼ ̼n̼h̼ư̼ ̼t̼ê̼n̼ ̼l̼ử̼a̼ ̼t̼ầ̼m̼ ̼n̼h̼i̼ệ̼t̼,̼ ̼c̼á̼c̼ ̼l̼o̼ạ̼i̼ ̼d̼a̼o̼ ̼c̼ư̼a̼,̼…̼ ̼g̼i̼ú̼p̼ ̼b̼ả̼n̼ ̼t̼h̼â̼n̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼đ̼á̼n̼h̼ ̼t̼ố̼t̼ ̼ở̼ ̼m̼ọ̼i̼ ̼c̼ự̼ ̼l̼i̼.̼

6. Chikushodo

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 6.

C̼h̼i̼k̼u̼s̼h̼o̼d̼o̼ ̼(̼S̼ú̼c̼ ̼s̼a̼n̼h̼ ̼đ̼ạ̼o̼)̼ ̼n̼h̼ư̼ ̼t̼ê̼n̼ ̼g̼ọ̼i̼ ̼t̼h̼ì̼ ̼n̼ó̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼t̼r̼i̼ệ̼u̼ ̼h̼ồ̼i̼ ̼c̼á̼c̼ ̼q̼u̼á̼i̼ ̼v̼ậ̼t̼
̼
̼c̼ó̼ ̼s̼ứ̼c̼ ̼m̼ạ̼n̼h̼ ̼v̼ô̼ ̼c̼ù̼n̼g̼ ̼k̼h̼.ủ̼.n̼.g̼ ̼k̼.h̼.i̼.ế̼.p̼.̼ ̼Đ̼i̼ể̼m̼ ̼c̼h̼u̼n̼g̼ ̼t̼ấ̼t̼ ̼c̼ả̼ ̼t̼h̼ú̼ ̼t̼r̼i̼ệ̼u̼ ̼h̼ồ̼i̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼s̼ú̼c̼ ̼s̼a̼n̼h̼ ̼đ̼ạ̼o̼ ̼l̼à̼ ̼t̼h̼â̼n̼ ̼h̼ì̼n̼h̼ ̼t̼o̼ ̼l̼ớ̼n̼ ̼v̼à̼ ̼t̼ố̼c̼ ̼đ̼ộ̼ ̼n̼h̼a̼n̼h̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼g̼.i̼.ế̼.t̼ ̼h̼ằ̼n̼g̼ ̼t̼r̼ă̼m̼ ̼n̼g̼ư̼ờ̼i̼ ̼t̼r̼o̼n̼g̼ ̼n̼h̼á̼y̼ ̼m̼ắ̼t̼.̼

7. Gedo

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 7.

Gedo Mazo (Dị ma thần tượng) là một trong những điểm mạnh nhất của Rikudou và chỉ được sử dụng bởi những người có đôi mắt Rinnegan.

D̼ị̼ ̼m̼a̼ ̼t̼h̼ầ̼n̼ ̼t̼ư̼ợ̼n̼g̼ ̼l̼à̼ ̼m̼ộ̼t̼ ̼p̼h̼ầ̼n̼ ̼t̼h̼â̼n̼ ̼x̼.á̼.c̼ ̼r̼ỗ̼n̼g̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼T̼h̼ậ̼p̼ ̼V̼ĩ̼ ̼k̼h̼i̼ ̼đ̼ã̼ ̼b̼ị̼ ̼r̼ú̼t̼ ̼h̼ế̼t̼ ̼c̼h̼a̼k̼r̼a̼,̼ ̼k̼h̼i̼ ̼đ̼ư̼ợ̼c̼ ̼t̼r̼i̼ệ̼u̼ ̼h̼ồ̼i̼ ̼n̼ó̼ ̼s̼ẽ̼ ̼n̼h̼ư̼ ̼m̼ộ̼t̼ ̼v̼̼̼ũ̼̼̼ ̼̼̼k̼̼̼h̼̼̼í̼̼̼ ̼đ̼ể̼ ̼t̼ấ̼n̼ ̼c̼ô̼n̼g̼ ̼k̼ẻ̼ ̼đ̼ị̼c̼h̼.̼ ̼V̼ậ̼t̼ ̼t̼r̼i̼ệ̼u̼ ̼h̼ồ̼i̼ ̼n̼à̼y̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼l̼ậ̼p̼ ̼t̼ứ̼c̼ ̼k̼ế̼t̼ ̼l̼i̼ễ̼u̼ ̼b̼ấ̼t̼ ̼k̼ỳ̼ ̼m̼ụ̼c̼ ̼t̼i̼ê̼u̼ ̼n̼à̼o̼ ̼b̼ằ̼n̼g̼ ̼c̼á̼c̼h̼ ̼h̼ú̼t̼ ̼c̼ạ̼n̼ ̼l̼i̼n̼h̼ ̼h̼ồ̼n̼ ̼h̼ọ̼.̼

8. Gudoudama

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 8.

Những người có được sức mạnh của Rikudou từ Hagoromo và từ Thập Vĩ đều có Gudoudama .

G̼u̼d̼o̼u̼d̼a̼m̼a̼ ̼l̼à̼ ̼n̼h̼ữ̼n̼g̼ ̼q̼u̼ả̼ ̼c̼ầ̼u̼ ̼m̼à̼u̼ ̼đ̼e̼n̼ ̼t̼h̼ấ̼m̼ ̼n̼h̼u̼ầ̼n̼ ̼n̼ă̼n̼g̼ ̼l̼ư̼ợ̼n̼g̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼Â̼m̼ ̼D̼ư̼ơ̼n̼g̼ ̼Đ̼ộ̼n̼,̼ ̼đ̼ư̼ợ̼c̼ ̼t̼ạ̼o̼ ̼b̼ở̼i̼ ̼5̼ ̼t̼h̼u̼ộ̼c̼ ̼t̼í̼n̼h̼ ̼c̼h̼a̼k̼r̼a̼ ̼c̼ơ̼ ̼b̼ả̼n̼,̼ ̼c̼h̼ỉ̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼t̼ạ̼o̼ ̼r̼a̼ ̼b̼ở̼i̼ ̼k̼ẻ̼ ̼s̼ở̼ ̼h̼ữ̼u̼ ̼t̼ấ̼t̼ ̼c̼ả̼ ̼t̼h̼u̼ộ̼c̼ ̼t̼í̼n̼h̼ ̼c̼h̼a̼k̼r̼a̼ ̼v̼à̼ ̼H̼̼̼u̼̼̼y̼̼̼ế̼̼̼t̼̼̼ ̼K̼ế̼ ̼G̼i̼ớ̼i̼ ̼H̼ạ̼n̼.̼
̼
̼G̼u̼d̼o̼u̼d̼a̼m̼a̼ ̼v̼ô̼ ̼c̼ù̼n̼g̼ ̼l̼i̼n̼h̼ ̼h̼o̼ạ̼t̼,̼ ̼t̼h̼i̼ê̼n̼ ̼b̼i̼ế̼n̼ ̼v̼ạ̼n̼ ̼h̼ó̼a̼,̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼b̼i̼ế̼n̼ ̼đ̼ổ̼i̼ ̼h̼ì̼n̼h̼ ̼d̼ạ̼n̼g̼ ̼v̼à̼ ̼đ̼i̼ề̼u̼ ̼k̼h̼i̼ể̼n̼ ̼s̼ự̼ ̼d̼i̼ ̼c̼h̼u̼y̼ể̼n̼ ̼m̼ộ̼t̼ ̼c̼á̼c̼h̼ ̼t̼ù̼y̼ ̼ý̼.̼ ̼N̼h̼ờ̼ ̼c̼ó̼ ̼n̼ó̼,̼ ̼n̼g̼ư̼ờ̼i̼ ̼d̼ù̼n̼g̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼t̼ạ̼o̼ ̼r̼a̼ ̼l̼ớ̼p̼ ̼g̼i̼á̼p̼ ̼b̼ả̼o̼ ̼v̼ệ̼,̼ ̼h̼a̼y̼ ̼v̼̼̼ũ̼̼̼ ̼̼̼k̼̼̼h̼̼̼í̼̼̼,̼ ̼h̼o̼ặ̼c̼ ̼đ̼ạ̼n̼ ̼t̼ầ̼m̼ ̼x̼a̼.

9. Tái tạo và nâng cao khả năng thể chất

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 9.

 

M̼ộ̼t̼ ̼t̼r̼o̼n̼g̼ ̼n̼h̼ữ̼n̼g̼ ̼t̼r̼ư̼ờ̼n̼g̼ ̼h̼ợ̼p̼ ̼r̼õ̼ ̼n̼h̼ấ̼t̼ ̼v̼ề̼ ̼k̼h̼ả̼ ̼n̼ă̼n̼g̼ ̼n̼à̼y̼ ̼c̼h̼í̼n̼h̼ ̼l̼à̼ ̼M̼a̼d̼a̼r̼a̼.̼ ̼H̼ắ̼n̼ ̼t̼ừ̼n̼g̼ ̼t̼u̼y̼ê̼n̼ ̼b̼ố̼ ̼m̼ì̼n̼h̼ ̼b̼ấ̼t̼ ̼t̼ử̼ ̼k̼h̼i̼ ̼t̼r̼ở̼ ̼t̼h̼à̼n̼h̼ ̼c̼h̼ế̼ ̼đ̼ộ̼ ̼R̼i̼k̼u̼d̼o̼u̼.̼

T̼r̼ê̼n̼ ̼t̼h̼ự̼c̼ ̼t̼ế̼ ̼t̼h̼ì̼ ̼đ̼ú̼n̼g̼ ̼l̼à̼ ̼q̼u̼á̼ ̼t̼r̼ì̼n̼h̼ ̼t̼á̼i̼ ̼t̼ạ̼o̼ ̼t̼r̼o̼n̼g̼ ̼c̼h̼ế̼ ̼đ̼ộ̼ ̼n̼à̼y̼ ̼r̼ấ̼t̼ ̼n̼h̼a̼n̼h̼.̼ ̼M̼a̼d̼a̼r̼a̼ ̼t̼h̼ậ̼m̼ ̼c̼h̼í̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼s̼ố̼n̼g̼ ̼s̼ó̼t̼ ̼s̼a̼u̼ ̼c̼u̼ộ̼c̼ ̼t̼ấ̼n̼ ̼c̼ô̼n̼g̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼N̼i̼g̼h̼t̼ ̼G̼u̼y̼-̼ ̼k̼ẻ̼ ̼t̼r̼o̼n̼g̼ ̼đ̼i̼ề̼u̼ ̼k̼i̼ệ̼n̼ ̼b̼ì̼n̼h̼ ̼t̼h̼ư̼ờ̼n̼g̼ ̼l̼ẽ̼ ̼r̼a̼ ̼đ̼ã̼ ̼p̼h̼á̼ ̼h̼ủ̼y̼ ̼c̼ơ̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼M̼a̼d̼a̼r̼a̼.̼N̼g̼o̼à̼i̼ ̼r̼a̼,̼ ̼h̼ắ̼n̼ ̼đ̼ư̼ợ̼c̼ ̼t̼ă̼n̼g̼ ̼t̼ố̼c̼ ̼đ̼ộ̼ ̼n̼h̼ờ̼R̼i̼k̼u̼d̼o̼u̼ ̼t̼h̼ậ̼m̼ ̼c̼h̼í̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼s̼á̼n̼h̼ ̼n̼g̼a̼n̼g̼ ̼v̼ớ̼i̼ ̼t̼ố̼c̼ ̼đ̼ộ̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼H̼i̼r̼a̼i̼s̼h̼i̼n̼.̼
̼
̼K̼h̼ô̼n̼g̼ ̼n̼h̼ữ̼n̼g̼ ̼t̼h̼ế̼ ̼k̼h̼ả̼ ̼n̼ă̼n̼g̼ ̼t̼ấ̼n̼ ̼c̼ô̼n̼g̼ ̼c̼ủ̼a̼ ̼n̼g̼ư̼ờ̼i̼ ̼d̼ù̼n̼g̼ ̼c̼ũ̼n̼g̼ ̼t̼r̼ở̼ ̼n̼ê̼n̼ ̼r̼ấ̼t̼ ̼m̼ạ̼n̼h̼,̼ ̼t̼h̼ậ̼m̼ ̼c̼h̼í̼ ̼O̼b̼i̼t̼o̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼p̼h̼á̼ ̼h̼ủ̼y̼ ̼k̼ế̼t̼ ̼g̼i̼ớ̼i̼ ̼S̼h̼i̼s̼e̼k̼i̼y̼o̼j̼i̼n̼ ̼d̼o̼ ̼b̼ố̼n̼ ̼H̼o̼k̼a̼g̼e̼ ̼t̼ạ̼o̼ ̼r̼a̼ ̼.̼V̼ề̼ ̼m̼ặ̼t̼ ̼k̼ỹ̼ ̼t̼h̼u̼ậ̼t̼,̼ ̼c̼h̼ú̼n̼g̼ ̼k̼h̼ô̼n̼g̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼b̼ị̼ ̼t̼ấ̼n̼ ̼c̼ô̼n̼g̼ ̼b̼ằ̼n̼g̼ ̼N̼i̼n̼j̼u̼t̼s̼u̼ ̼t̼h̼ô̼n̼g̼ ̼t̼h̼ư̼ờ̼n̼g̼,̼ ̼d̼ù̼ ̼l̼à̼ ̼S̼e̼n̼j̼u̼t̼s̼u̼ ̼h̼a̼y̼ ̼T̼a̼i̼j̼u̼t̼s̼u̼ ̼.̼
̼
̼1̼0̼.̼ ̼H̼̼̼u̼̼̼y̼̼̼ế̼̼̼t̼̼̼ ̼k̼ế̼ ̼g̼i̼ớ̼i̼ ̼h̼ạ̼n̼ ̼đ̼ộ̼c̼ ̼đ̼á̼o̼

Naruto: Sở hữu sức mạnh của thần và đây chính là 10 kỹ thuật cực mạnh mà người dùng Rikudou có thể nhận được - Ảnh 10.

M̼a̼d̼a̼r̼a̼ ̼c̼ó̼ ̼H̼̼̼u̼̼̼y̼̼̼ế̼̼̼t̼̼̼ ̼k̼ế̼ ̼g̼i̼ớ̼i̼ ̼h̼ạ̼n̼ ̼m̼ớ̼i̼ ̼t̼r̼o̼n̼g̼ ̼c̼h̼ế̼ ̼đ̼ộ̼ ̼n̼à̼y̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼đ̼ư̼ợ̼c̼ ̼g̼ọ̼i̼ ̼l̼à̼ ̼R̼a̼n̼t̼o̼n̼ ̼h̼a̼y̼ ̼c̼ò̼n̼ ̼g̼ọ̼i̼ ̼l̼à̼ ̼c̼ơ̼n̼ ̼b̼ã̼o̼.̼ ̼T̼ư̼ơ̼n̼g̼ ̼t̼ự̼ ̼n̼h̼ư̼ ̼D̼a̼r̼u̼i̼,̼ ̼đ̼i̼ể̼m̼ ̼k̼h̼á̼c̼ ̼b̼i̼ệ̼t̼ ̼l̼à̼ ̼p̼h̼i̼ê̼n̼ ̼b̼ả̼n̼ ̼M̼a̼d̼a̼r̼a̼ ̼R̼i̼k̼u̼d̼o̼u̼ ̼n̼à̼y̼ ̼c̼ó̼ ̼m̼à̼u̼ ̼t̼í̼m̼ ̼v̼à̼ ̼c̼ó̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼đ̼i̼ề̼u̼ ̼k̼h̼i̼ể̼n̼ ̼c̼á̼c̼ ̼v̼ậ̼t̼ ̼t̼h̼ể̼ ̼k̼ể̼ ̼c̼ả̼ ̼c̼o̼n̼ ̼n̼g̼ư̼ờ̼i̼.̼